cầu vinh

cầu vinh

Một số chính trị gia vì cầu vinh mà quên đi lợi ích của nhân dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm danh vọng, vinh hoa một cách thái quá, thường bằng mọi giá: Hành động theo đuổi, mong muốn đạt được địa vị cao, tiếng tăm sự vinh dự cho bản thân một cách quá mức, thường không từ thủ đoạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta làm mọi việc chỉ để cầu vinh, không quan tâm đến đạo đức.
    • Một số chính trị gia cầu vinh quên đi lợi ích của nhân dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầu vinh cầu lợi": cụm từ thường đi đôi, chỉ việc theo đuổi cả danh vọng lẫn lợi ích vật chất.
    • Con đường quan trường đầy cám dỗ của sự cầu vinh cầu lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Tham vọng (danh từ): mong muốn đạt được điều đó lớn lao, có thể theo hướng tích cực hoặc tiêu cực.
  • Ham danh (động từ): thích danh tiếng, háo danh.
  • Tranh công (động từ): giành lấy công lao về phần mình.
Từ đồng nghĩa
  • Ham hố danh vọng
  • Theo đuổi hư danh
  • Trục lợi danh tiếng
Thành ngữ liên quan
  • "Bán nước cầu vinh": phản bội đất nước để mưu cầu địa vị vinh hoa cho bản thân. Thành ngữ này phê phán kẻ phản bội tổ quốc lợi ích cá nhân.

    • Lịch sử lên án những kẻ bán nước cầu vinh.
  • "Cầu danh trục lợi": tìm kiếm danh tiếng mưu cầu lợi ích cá nhân.

    • Đừng để mình trở thành kẻ cầu danh trục lợi, quên đi giá trị chân chính.

Proverbs and Idioms